MÃ TRƯỜNG: 2505 – TỔNG CHỈ TIÊU: 375
|
Ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu 2012
|
|
CQ
|
THPT
|
VLVH
|
THPT
|
|
THCS
|
THCS
|
|
- Sư phạm Âm nhạc
|
01
|
25
|
25
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
- Sư phạm Mỹ thuật
|
02
|
25
|
25
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
- Thanh nhạc
|
03
|
20
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
0
|
|
- Organ
|
04
|
15
|
0
|
0
|
0
|
|
15
|
0
|
|
- Nhạc cụ dân tộc (Sáo, Nhị, Bầu & Nguyệt)
|
05
|
20
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
0
|
|
- Hội họa
|
06
|
20
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
0
|
|
- Thư viện
|
07
|
120
|
120
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
- Quản lý văn hóa
|
08
|
90
|
90
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
- Nghệ thuật biểu diễn cải lương
|
09
|
10
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
0
|
|
- Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
|
10
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
- Nghệ thuật biểu diễn chèo
|
11
|
20
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
0
|
* Đối tượng tốt nghiệp THCS (đào tạo 3 năm).
- Ngành 03: Thi Hát, Thẩm âm, Tiết tấu.
- Ngành 04: Thi Organ, Thẩm âm, Tiết tấu.
- Ngành 06: Thi Hình hoạ (vẽ theo mẫu), Bố cục (vẽ theo đề tài).
- Ngành 05: Thi biểu diễn nhạc cụ, Thẩm âm, Tiết tấu.
- Ngành 09: Thi hát Cải lương, Biểu diễn tiểu phẩm.
- Ngành 11: Thi Hát Chèo, Biểu diễn tiểu phẩm.
* Đối tượng tốt nghiệp THPT (đào tạo 2 năm).
- Ngành 01: Thi Thanh nhạc, Thẩm âm, Tiết tấu.
- Ngành 02: Thi Hình hoạ, Trang trí.
- Ngành 10: Thi đọc diễn cảm, Biểu diễn tiểu phẩm.
- Ngành 07, 08: Xét điểm tổng kết các môn học cuối cấp.
- Nhận hồ sơ từ: 18/6/2012
- Thời gian thi (các ngành 03, 04, 05, 06, 09, 11):
+ Đợt 1: 10 & 11/7/2012
+ Đợt 2: 20 & 21/8/2012
- Thời gian thi (các ngành 01, 02, 10): 10 & 11/9/2012.
- Thời gian xét tuyển (các ngành 07, 08): 20/10/2012.
- Tuyển thí sinh tỉnh Nam Định và các tỉnh lân cận.