1. Xét Tuyển Cao Đẳng Nghề:
|
STT
|
Tên Nghề
|
Thời Gian Đào Tạo
|
Chỉ Tiêu
|
Môn xét tuyển
|
Hình thức
xét tuyển
|
|
1
|
Điện công nghiệp
|
3 năm
|
35
|
Toán-Lý - Hóa
|
Xét điểm tổng kết học bạ năm cuối cấp
|
|
2
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
3 năm
|
30
|
Toán-Lý - Hóa
|
|
3
|
Cắt gọt kim loại
|
3 năm
|
20
|
Toán-Lý - Hóa
|
|
4
|
Quản trị mạng máy tính
|
3 năm
|
30
|
Toán-Lý - Hóa
|
|
5
|
Kế toán doanh nghiệp
|
3 năm
|
70
|
Toán-Lý - Hóa
|
|
Đối tượng: Tốt nghiệpTHPT
|
2. Xét tuyển trung cấp Nghề:
|
STT
|
Nghề đào tạo
|
Chỉ tiêu
|
Môn xét tuyển
|
Hình thức
xét tuyển
|
|
1
|
Điện công nghiệp
|
60
|
30
|
Toán-lý-hóa
|
Xét điểm tổng kết học bạ năm cuối cấp
|
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng
|
30
|
30
|
Toán-lý-hóa
|
|
3
|
Công nghệ ô tô
|
60
|
30
|
Toán-lý-hóa
|
|
4
|
Sửa chữa máy tàu thủy
|
30
|
|
Toán-lý-hóa
|
|
5
|
Cắt gọt kim loại
|
35
|
|
Toán-lý-hóa
|
|
6
|
Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ
|
35
|
|
Toán -hóa-sinh
|
|
7
|
Chăn nuôi gia súc, gia cầm
|
35
|
25
|
Toán -hóa-sinh
|
|
8
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
35
|
25
|
Toán -hóa-sinh
|
|
9
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
45
|
Toán-lý-hóa
|
|
10
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
|
40
|
Toán-lý-hóa
|
|
11
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
30
|
Văn-sử-địa
|
|
12
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
40
|
Văn-sử-địa
|
|
13
|
Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên
|
|
30
|
|
|
Đối tượng: Tốt nghiệp
|
THCS
|
THPT hoặc rớt THPT
|
|
|
* Thời gian đào tạo:
- 3 năm đối với học sinh tốt nghiệp THCS
- 1,5 – 2 năm đối với học sinh tốt nghiệp THPT hoặc rớt tốt nghiệp THPT
3. Cao Đẳng Nghề liên thông:
|
STT
|
Tên Nghề
|
Thời Gian
Đào Tạo
|
Chỉ Tiêu
|
Hình thức xét tuyển
|
|
1
|
Điện công nghiệp
|
3 năm
|
35
|
- Bằng TN Trung cấp nghề
- Giấy xác nhận công tác
- Bằng tốt nghiệp THPT
|
|
2
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
3 năm
|
30
|
|
3
|
Kế toán doanh nghiệp
|
3 năm
|
70
|
|
Đối tượng: Tốt nghiệpTrung cấp nghề
|
4. Xét tuyển Sơ cấp Nghề:
|
TT
|
Nghề đào tạo
|
Thời gian Đào tạo
|
Số lượng
|
|
1
|
Điện dân dụng
|
3 tháng
|
30
|
|
2
|
Hàn
|
3 tháng
|
30
|
|
3
|
Tiện
|
3 tháng
|
30
|
|
4
|
Sửa chữa xe gắn máy Honda 4 thì
|
3 tháng
|
30
|
|
5
|
Kỹ thuật lắp ráp, cài đặt máy tính
|
3 tháng
|
30
|
|
6
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
3 tháng
|
30
|
|
7
|
Nghiệp vụ buồng
|
3 tháng
|
30
|
|
8
|
Kỹ thuật phục vụ bàn
|
3 tháng
|
30
|
|
|
Cộng Chung
|
|
240
|
5. Bổ túc văn hóa- Ngoại ngữ- Tin học
|
TT
|
Nghề đào tạo
|
Thời gian Đào tạo
|
Số lượng
|
|
1
|
Tin học, Tiếng Anh ( trình độ A, B Anh văn thiếu nhi, luyện Toefl, Toeic);
|
3 tháng
|
300
|
|
2
|
Đào tạo theo nhu cầu
|
|
600
|
|
3
|
Bổ túc văn hóa 10,11,12 và ôn thi tốt nghiệp 12
|
1 lớp/1 năm
|
150
|
6. Hồ sơ đăng ký dự tuyển:
- Phiếu đăng ký học nghề ( theo mẫu );
- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu);
- Bản sao giấy khai sinh;
- Bản sao bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT (nếu đăng ký học nghề trình độ trung cấp); bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (nếu đăng ký học nghề trình độ cao đẳng). Đối với những trường hợp tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương cùng năm đăng ký học nghề thì phải nộp bản sao chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
- 3 ảnh màu 3x4 chụp theo kiểu chứng minh thư (cách ngày nộp không quá 3 tháng) có ghi họ tên, ngày tháng năm sinh ở mặt sau;
- Bản sao học bạ THCS hoặc THPT (nếu đăng ký học trung cấp, cao đẳng) hoặc bảng tổng hợp kết quả học tập trình độ trung cấp nghề (nếu đăng ký học liên thông cao đẳng nghề).
- Đối với người thuộc đối tượng ưu tiêu theo quy định hiện hành của nhà nước (con thương binh, bệnh binh, liệt sĩ, hộ nghèo…) phải nộp bản sao.
Lưu ý: tất cả bản sao đều phải công chứng
7. Thời gian nhận hồ sơ:
- Đợt 1: từ ngày 01/3/2012 đến ngày 01/8/2012
- Đợt 2: từ ngày 16/8/2012 đến ngày 30/11/2012 (không tuyển những ngành đã đủ chỉ tiêu).
8. Địa điểm nộp hồ sơ:
Nộp hồ sơ tại bộ phận tuyển sinh Phòng đào tạo trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, số 1022 Nguyễn Trung Trực; phường An Hoà, TP Rạch Giá, Kiên Giang
9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng /hồ sơ dự tuyển
10. Ngày nhập học: Dự kiến nhập học vào đầu tháng 9/2012