TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN - Trường Đại học phía Nam - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

MÃ TRƯỜNG: TTN
Địa chỉ: Số 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0500) 3825 185. Fax: (0500) 3825 184. Website: www.ttn.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
1. Đối với trình độ đại học
- Phương thức TS: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia của thí sinh dự thi tại cụm thi đại học để xét tuyển.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.
* Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục Thể chất:
+ Nam cao 1m65, nặng 50kg trở lên; nữ cao 1m55, nặng 45 trở lên.
+ Không bị dị tật, có đủ sức khỏe để học tập.
* Khi điểm xét tuyển của các thí sinh trong cùng một ngành bằng nhau, sẽ ưu tiên xét tuyển như sau:
+ Đối với các ngành sư phạm: Ưu tiên điểm của môn chính của ngành đào tạo (Ví dụ: Sư phạm Toán ưu tiên môn Toán, Sư phạm Vật lí ưu tiên môn Vật lí,…)
+ Đối với nhóm ngành sức khỏe: Ưu tiên môn Sinh học.
+ Đối với các ngành khác: Xét theo kết quả đăng ký xét tuyển.
* Chỉ tiêu hệ liên thông chính quy nằm trong tổng chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy năm 2016, cụ thể: Y Đa khoa: 50 chỉ tiêu; Thú y, Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Quản lý tài nguyên rừng, Quản trị kinh doanh: 10 chỉ tiêu; Quản lý đất đai: 40 chỉ tiêu; Kế toán và Tài chính - Ngân hàng: 5 chỉ tiêu.
* Điểm trúng tuyển hệ liên thông các ngành đào tạo:
+ Y đa khoa: Thấp hơn hệ chính quy 2 điểm.
+ Các ngành khác: Xét theo điểm trúng tuyển của ngành đăng ký, nhưng không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng hệ chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
* Chỗ ở trong ký túc xá: 500
2. Đối với trình độ cao đẳng:
- Phương thức TS: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia của thí
sinh dự thi của cụm thi đại học để xét tuyển.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước
Ngành học
Mã ngành
Môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo ĐH
 
 
2.750
 
Giáo dục Tiểu học
 
 D140202
Văn, Sử, Địa
20
Toán, Lý, Hóa
20
Toán, Văn, Sử
10
 
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
 
 D140202
Toán, Văn, Anh
20
Văn, Sử, Địa
15
Toán, Văn, Sử
10
Văn học
D220330
Văn, Sử, Địa
70
Sư phạm Ngữ văn
D140217
Văn, Sử, Địa
50
Giáo dục Mầm non
D140201
Văn, Sử, Năng khiếu
20
Toán, Văn, Năng khiếu
30
Giáo dục thể chất
D140206
Toán, Sinh, Năng khiếu
25
Toán, Văn, Năng khiếu
20
Sư phạm Toán
D140209
Toán, Lý, Hóa
50
Sư phạm Lý
D140211
Toán, Lý, Hóa
50
Sư phạm Hoá học
D140212
Toán, Lý, Hóa
50
Sư phạm Sinh học
D140213
Toán, Sinh, Hoá
50
Công nghệ Thông tin
D480201
Toán, Lý, Hóa
70
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
D510406
Toán, Lý, Hóa
35
Toán, Sinh, Hoá
35
Công nghệ Sinh học
D420201
Toán, Lý, Hóa
35
Toán, Sinh, Hoá
35
Sinh học
D420101
Toán, Sinh, Hoá
70
Y đa khoa
D720101
Toán, Sinh, Hoá
290
LT: 50
Điều dưỡng
D720501
Toán, Sinh, Hoá
70
Xét nghiệm Y học
D720332
Toán, Sinh, Hoá
70
Triết học
D220301
Toán, Văn, Anh
20
Văn, Sử, Địa
20
Giáo dục chính trị
D140205
Toán, Văn, Anh
30
Văn, Sử, Địa
30
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
Toán, Văn, Anh
50
Ngôn Ngữ Anh
D220201
Toán, Văn, Anh
70
Thú y
D640101
Toán, Sinh, Hóa
50
LT:10
Toán, Sinh, Anh
40
Chăn nuôi
D620105
Toán, Sinh, Hóa
50
LT:10
Toán, Sinh, Anh
40
Quản lý đất đai
D850103
Toán, Lý, Hóa
50
LT: 10
Toán, Lý, Anh
30
Khoa học Cây trồng
D620110
Toán, Sinh, Hóa
45
LT: 10
Toán, Sinh, Anh
35
Bảo vệ thực vật
D620112
Toán, Sinh, Hóa
45
Toán, Sinh, Anh
25
Lâm sinh
D620205
Toán, Sinh, Hóa
45
Toán, Sinh, Anh
35
Quản lý tài nguyên rừng
D620211
Toán, Sinh, Hóa
45
LT: 10
Toán, Sinh, Anh
35
Công nghệ sau thu hoạch
D540104
Toán, Lý, Hóa
25
Toán, Sinh, Hóa
25
Toán, Hoá, Anh
15
Kinh tế nông nghiệp
D620115
Toán, Lý, Hóa
40
Toán, Văn, Anh
40
Kinh tế
D310101
Toán, Lý, Hóa
45
Toán, Văn, Anh
35
Quản trị kinh doanh
D340101
Toán, Lý, Hóa
90
LT: 10
Toán, Văn, Anh
80
Kế toán
D340301
Toán, Lý, Hóa
70
LT: 5
Toán, Văn, Anh
65
Tài chính ngân hàng
D340201
Toán, Lý, Hóa
35
LT: 5
Toán, Văn, Anh
30
Các ngành đào tạo CĐ
 
 
250
Quản trị kinh doanh
C340101
Toán, Lý, Hóa
25
Toán, Văn, Anh
20
Kế toán
C340301
Toán, Lý, Hóa
25
Toán, Văn, Anh
20
Chăn nuôi
C620105
Toán, Sinh, Hóa
20
Toán, Sinh, Anh
20
Quản lý đất đai
C850103
Toán, Lý, Hóa
20
Toán, Lý, Anh
20
Khoa học Cây trồng
C620110
Toán, Sinh, Hóa
20
Toán, Sinh, Anh
20
Lâm sinh
C620205
Toán, Sinh, Hóa
20
Toán, Sinh, Anh
20

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ