TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH - Trường Đại học phía Nam - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH

MÃ TRƯỜNG: SPS
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4 , Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38352020. Website: http://hcmup.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
Chỗ ở KTX: 350
Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu (do Trường tổ chức) để xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
Tốt nghiệp THPT.
Điểm xét tuyển:
+ Xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi.
+ Các ngành có môn thi chính: điểm môn chính nhân hệ số 2.
Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:
+ Nam cao 1,55 m trở lên; nữ 1,50 m trở lên;
Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:
+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;
+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.
Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.
Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt: đọc, kể diễn cảm và hát.
Thời gian thi các môn năng khiếu: 10/7/2016
Ngành Sư phạm song ngữ Nga-Anh: sinh viên được cấp bằng đại học sư phạm Tiếng Nga và cao đẳng sư phạm Tiếng Anh.
Ngành Ngôn ngữ Nga-Anh: sinh viên được cấp bằng đại học Ngôn ngữ Nga và cao đẳng Ngôn ngữ Anh.
* Riêng ngành Tiếng việt và Văn hoá Việt Nam: xét tuyển, thi tuyển theo quy định dành cho thí sinh là người nước ngoài
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:
1.840
 Quản lí giáo dục
D140114
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
80
 Giáo dục Chính trị
D140205
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
80
 Giáo dục Quốc phòng - An Ninh
D140208
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
80
 Sư phạm Toán học
D140209
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
150
 Sư phạm Tin học
D140210
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
90
 Sư phạm Vật lí
D140211
Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn
100
 Sư phạm Hóa học
D140212
Toán, Vật lí, HÓA HỌC
80
 Sư phạm Sinh học
D140213
Toán, Hóa học, SINH HỌC
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
80
 Sư phạm Ngữ văn
D140217
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 
Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử
Toán, NGỮ VĂN, Địa lí
120
 Sư phạm Lịch sử
D140218
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
90
 Sư phạm Địa lí
D140219
Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ
Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ
Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
90
 Giáo dục Thể chất
D140206
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
120
 Giáo dục Tiểu học
D140202
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
200
 Giáo dục Mầm non
D140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
190
 Giáo dục Đặc biệt
D140203
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Sinh học
50
 Sư phạm Tiếng Anh
D140231
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
120
 Sư phạm song ngữ Nga-Anh
 
D140232
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
 Sư phạm Tiếng Pháp
D140233
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D140234
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
40
Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:
1.460
 Ngôn ngữ Anh
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Anh thương mại;
- Tiếng Anh biên, phiên dịch.
D220201
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
180
 Ngôn ngữ Nga-Anh
D220202
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
120
 Ngôn ngữ Pháp
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Pháp du lịch
- Tiếng Pháp biên, phiên dịch
D220203
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
110
 Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
130
 Ngôn ngữ Nhật
Chương trình đào tạo:
- Tiếng Nhật biên, phiên dịch
D220209
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH
130
 Vật lí học
D440102
Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
110
 Hóa học
Các chương trình đào tạo:
- Hóa vô cơ
- Hóa hữu cơ
D440112
Toán, Vật lí, HÓA HỌC
Toán, HÓA HỌC, Sinh học
100
 Quốc tế học
D220212
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
120
 Việt Nam học
Chương trình đào tạo:
- Văn hóa - Du lịch
D220113
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
120
 Văn học
D220330
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
80
 Tâm lý học
D310401
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
110
 Công nghệ thông tin
D480201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
150
 
  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ