TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

MÃ TRƯỜNG: SPH
Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: (04)37547823 (máy lẻ 217).  Website: www.hnue.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia tại các cụm do các trường đại học chủ trì.
- Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.
Chú ý:
- Các ngành SP Toán, SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học và SP Sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học và chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học tương ứng dạy Toán, Tin, Lý, Hoá, Sinh bằng tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là SP TOÁN hoặc SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học dạy Toán (tương ứng Tin, Lý, Hoá, Sinh) bằng tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển).
- Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng Anh ở trường mầm non.
- Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.
- Ngành Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp đào tạo giáo viên Công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: SP Kĩ thuật, SP Kĩ thuật điện, SP Kĩ thuật điện tử.
- Ngành Tâm lý học giáo dục: đào tạo giảng viên dạy Tâm lý học và Giáo dục học.
- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.
- Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học phí.
- Ngành SP Âm nhạc: Các môn Năng khiếu: Môn Thẩm âm và Tiết tấu (hệ số 1); môn Hát (hệ số 2).
- Ngành SP Mĩ thuật: Các môn Năng khiếu: Môn Hình hoạ chì (tượng chân dung người- hệ số 2); Môn Trang trí ( hệ số 1).
- Ngành Giáo dục thể chất: Môn Năng khiếu (Bật xa và chạy 400m) hệ số 2.
- Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh: Môn Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm) hệ số 1
- Thời gian thi các môn năng khiếu: Thẩm âm và Tiết tấu, Hát (ngành SP Âm nhạc); Hình hoạ chì, Trang trí (ngành SP Mĩ thuật); Năng khiếu (ngành GD Thể chất); Năng khiếu (ngành GDMN) sẽ được tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 15/07/2016 đến 20/07/2016.
Các thí sinh dự thi vào các ngành này phải đến Phòng Đào tạo trường Đại học Sư phạm Hà Nội (P203-nhà Hiệu Bộ) để nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu và lệ phí thi năng khiếu từ ngày 20/04/2016 đến hết ngày 09/07/2016 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ).
Mẫu hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu lấy từ website của trường: www.hnue.edu.vn.
Ghi chú: Môn Ngoại ngữ dùng để xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là tiếng Anh, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.
Ngành học.
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
 
1.925
- SP Toán học
D140209
Toán, Vật lí, Hóa học
140
- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
D140209
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Anh
50
- SP Tin học
D140210
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
D140210
25
- SP Vật lý
D140211
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
90
- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)
D140211
25
- SP Hoá học
D140212
Toán, Vật lí, Hóa học
90
- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)
D140212
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25
- SP Sinh học
D140213
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học
80
- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
D140213
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25
- SP Kĩ thuật công nghiệp
D140214
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
110
- SP Ngữ văn
D140217
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Toán, Địa lí
160
- SP Lịch sử
D140218
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ
90
- SP Địa lý
D140219
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Địa
110
- Tâm lý học giáo dục
D310403
Toán, Hoá học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Sử
30
- Giáo dục công dân
D140204
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Toán, Địa lí
70
- Giáo dục chính trị
D140205
100
- Giáo dục Quốc phòng – An ninh
D140208
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Vật lí, Ngữ văn
100
- SP Tiếng Anh
D140231
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
60
- SP Tiếng Pháp
D140233
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ
Ngữ văn, Địa, NGOẠI NGỮ
Ngữ văn, Lịch Sử, NGOẠI NGỮ
Toán, Hoá, NGOẠI NGỮ
40
- SP Âm nhạc
D140221
Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, HÁT
40
- SP Mĩ thuật
D140222
Ngữ văn, HÌNH HỌA CHÌ, Trang trí
40
- Giáo dục Thể chất
D140206
Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU
70
- Giáo dục Mầm non
D140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
40
- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
D140201
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
30
- Giáo dục Tiểu học
D140202
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
40
- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
D140202
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
30
- Giáo dục Đặc biệt
D140203
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Sinh học
40
- Quản lí giáo dục
D140114
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
35
- Chính trị học (SP Triết học)
D310201
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Lịch Sử
50
- Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)
D310201
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Hoá học, Sinh học
50
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:
 
460
- Toán học
D460101
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
40
- Công nghệ thông tin
D480201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
80
- Sinh học
D420101
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hoá học, Sinh học
40
- Việt Nam học
D220113
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Địa lí
80
- Văn học
D220330
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Toán, Địa lí
50
- Tâm lý học
D310401
Toán, Hoá học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
70
- Công tác xã hội
D760101
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ
100

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ