TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

MÃ TRƯỜNG: SP2
Địa chỉ: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, Tx. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211 386 3416. Fax: 0211 386 3207. Website: www.hpu2.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (Riêng ngành Giáo dục thể chất có phương án riêng)
- Điều kiện xét tuyển:
1. Thí sinh dự thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì.
2. Tốt nghiệp THPT.
3. Thí sinh dự thi vào các ngành sư phạm phải có hạnh kiểm cả 6 học kỳ bậc THPT đạt từ loại khá trở lên.
4. Ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
+ Đối với các ngành Sư phạm Ngữ văn, Văn học, Việt Nam học, Giáo dục Công dân, Giáo dục Tiểu học thí sinh không học môn Ngoại ngữ hoặc học trong điều kiện không đảm bảo chất lượng nếu chọn tổ hợp 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ thì môn Ngoại ngữ có thể chọn môn thay thế là Lịch sử hoặc Địa lí.
+ Ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh có thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên.
+ Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m. Không tổ chức sơ tuyển (Thi 02 đợt: tháng 7 và tháng 8).
+ Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát. Môn năng khiếu khối M không nhân hệ số.
+ Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và thời gian thi các môn năng khiếu được thông báo cụ thể trên website nhà trường.
- Xét tuyển: Lấy tổng điểm thi theo tổ hợp các môn thi của từng ngành và điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng; môn thi chính nhân hệ số 2, lấy từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Tổng điểm thi được làm tròn đến 0,25 điểm. Đối với ngành Giáo dục thể chất sẽ có quy định xét tuyển riêng (Thông báo trên website nhà trường).
- Số chỗ ở KTX: Đáp ứng yêu cầu.
- Sinh viên các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm phải đóng học phí.
- Thông tin và giải đáp:
+ Thông tin chi tiết xem tại mục Thông tin tuyển sinh trên website nhà trường.
+ Hòm thư điện tử giải đáp thông tin tuyển sinh: phongdaotao.sp2@moet.edu.vn
* Ghi chú: Môn thi chính được ghi bằng chữ in hoa, đậm.
Ngành học.
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo bậc ĐH
 
 
2.500
Đào tạo ĐH sư phạm:
 
 
 
 
Sư phạm Toán học
 
D140209
 TOÁN, Vật lý, Hóa học;
 TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
 
 
Sư phạm Ngữ văn
 
D140217
 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh
 
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 
 
Sư phạm Vật lý
 
D140211
 Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
 Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Toán, VẬT LÝ
 
Sư phạm Hóa học
D140212
 Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
 
Sư phạm Sinh học
D140213
 Toán, Hóa học, SINH HỌC;
 Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
 
 
Sư phạm Tin học
 
D140210
 TOÁN, Vật lý, Hóa học;
 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh;
 TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, TOÁN, Vật lý
 
 
Sư phạm Lịch sử
 
D140218
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
 
 
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp
 
D140214
 Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
 Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Toán, VẬT LÝ
 
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp
D140215
 Toán, Hóa học, SINH HỌC;
 Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
 
 
Giáo dục Tiểu học
 
D140202
 TOÁN, Vật lý, Hóa học;
 TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
 NGỮ VĂN, Toán, Lịch sử
 
 
Giáo dục Mầm non
 
D140201
 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu;
 Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu;
 Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
 
Giáo dục Thể chất
D140206
 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 
 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
 
 
Giáo dục Công dân
 
D140204
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Toán, Lịch sử;
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
 
 
Giáo dục Quốc phòng - An Ninh
 
D140208
 Toán, Vật lý, Hóa học;
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
 Toán, Hóa học, Sinh học
 
Đđào tạo ĐH ngoài sư phạm:
 
 
 
 
Toán học
 
D460101
 TOÁN, Vật lý, Hóa học;
 TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh


 
 
Văn học
 
D220330
 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh
 
 
Việt Nam học
 
D220113
 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh;
 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Trung
 
Ngôn ngữ Anh
D220201
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG;
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 
 
Vật lý học
 
D440102
 Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
 Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Toán, VẬT LÝ
 
Hóa học
D440112
 Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh;
 
Sinh học
D420101
 Toán, Hóa học, SINH HỌC;
 Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
 
 
Công nghệ thông tin
 
D480201
 TOÁN, Vật lý, Hóa học;
 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh;
 TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, TOÁN, Vật lý
 
 
Khoa học thư viện
 
D320202
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
 
 
Lịch sử
 
D220310
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
 

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ