TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐẠI HỌC HUẾ - Trường Đại học phía Nam - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐẠI HỌC HUẾ

MÃ TRƯỜNG: DHS
Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.
Điện thoại: (054) 3 822 132. Website: www.dhsphue.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Điều kiện xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm là điểm hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).
- Ngành Vật lí đào tạo theo chương trình tiên tiến của Trường đại học Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Điều kiện xét tuyển: Căn cứ kết quả điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 của 02 tổ hợp môn thi là Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh (môn Vật lí có hệ số 2) và điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 phải ≥ 6.0, làm tròn đến một chữ số thập phân. Kết quả điểm của 02 tổ hợp trên phải bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển vào ngành Sư phạm Vật lí của Trường đại học Sư phạm – Đại học Huế. Trường sẽ xét tuyển thí sinh có kết quả điểm của 02 tổ hợp trên từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu; Ưu tiên xét tuyển đối với những thí
sinh đạt các giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT năm 2016 các môn Toán, Vật lí, Hóa học và Tin học.
- Trong số chỉ tiêu của các ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Hóa học và Sư phạm Sinh học, mỗi ngành có 30 chỉ tiêu đào tạo bằng Tiếng Anh.
- Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu theo quy định, gồm: Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh; Môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non có hệ số 1. Điểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.
Các môn chính (chữ in hoa, đậm) trong tổ hợp môn xét tuyển nhân hệ số 2
Ngành đào tạo
Mã ngành
Môn thi / xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo ĐH:
 
 
1.580
 
Sư phạm Toán học
 
D140209
TOÁN, Vật lý, Hóa học
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
 
150
 
Sư phạm Tin học
 
D140210
TOÁN, Vật lý, Hóa học
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
 
90
 
Sư phạm Vật lý
 
D140211
Toán, VẬT LÝ, Hóa học
(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh
(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)
 
120
 
Sư phạm Hóa học
 
D140212
Toán, Vật lý, HÓA HỌC
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Toán, Sinh học, HÓA HỌC
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
 
120
 
 
Sư phạm Sinh học
 
 
D140213
Toán, SINH HỌC, Hóa học
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh (*)
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
 
 
120
Sư phạm Kỹ thuật công
nghiệp
D140214
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)
30
Giáo dục chính trị
D140205
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
50
 
Sư phạm Ngữ văn
 
D140217
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
 
200
 
Sư phạm Lịch sử
 
D140218
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (*)
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
 
150
Sư phạm Địa lý
D140219
Toán, Sinh học, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
150
Tâm lý học giáo dục
D310403
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Giáo dục Tiểu học
D140202
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
160
Giáo dục Mầm non
D140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)
160
Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)
 
 
T140211
Toán, VẬT LÝ, Hóa học
(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh
(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)
 
 
30
Liên kết đào tạo đại học chính quy theo địa chỉ tại Trường ĐH An Giang:
 
Giáo dục mầm non
D140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)
200
(*) là những tổ hợp môn thi mới của ngành.
  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ