TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

MÃ TRƯỜNG: HAU
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Q, Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
Điện thoại: (04)38542391. Website: www.hau.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức TS: Trình độ đại học, Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi năng khiếu do trường đại học Kiến trúc tổ chức.
- Nhóm ngành 1,2:
+ Môn Toán, Vật lí lấy kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì và Mĩ thuật do Trường Đại học Kiến trúc tổ chức.
+ Môn Vẽ Mĩ thuật gồm hai bài thi MT1 và MT2, thi vào hai buổi, có tỉ lệ điểm 50/50, bằng bút chì đen trên khổ giấy A3.
Điểm môn Vẽ Mĩ thuật nhân hệ số 2,0 và phải đạt (Sau khi nhân hệ số): KV1≥ 8,00; KV2-NT≥9,00; KV3≥10,00;
+ Chương trình tiên tiến sau khi thí sinh trúng tuyển sẽ được kiểm tra Tiếng Anh để phân loại.
- Nhóm ngành 3, 4:
+ Môn Ngữ văn lấy kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì. Các môn: Hình hoạ Mĩ thuật và Bố cục trang trí màu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức.
+ Hai môn năng khiếu không nhân hệ số phải đạt tổng số điểm theo khu vực như sau: KV1≥8,00; KV2,KV2-NT≥9,00; KV3≥10,00;
- Nhóm ngành 5,6,7,: Lấy theo kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì.
Ngành học
Mã Ngành
Môn thi/xét tuyển
Chi tiêu
Các ngành đào tại đại học
 
 
2.200
Nhóm ngành 1 ( Tổ hợp môn thi/xét tuyển: V00)
Kiến trúc
D580102
Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
350
Quy hoạch vùng và đô thị
D580105
150
Nhóm ngành 2: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: V00)
 
Kiến trúc cảnh quan
D580110
Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
50
Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc
D580102
50
Nhóm ngành 3 ( Tổ hợp môn thi/xét tuyển: H00)
 
Thiết kế đồ hoạ
D210403
Văn, Hình hoạ mỹ thuật, Bố cục trang trí màu
50
Thiết kế thời trang
D210404
50
Nhóm ngành 4 ( Tổ hợp môn thi/xét tuyển: H00)
 
Thiết kế nội thất
D210405
Văn, Hình hoạ mỹ thuật, Bố cục trang trí màu
100
Điêu khắc
D210105
50
Nhóm ngành 5: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, B00)
 
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp)
D580201
 
Toán, Lý, Hoá
450
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm)
D580201
50
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
D510105
75% (Toán, Lý, Hoá)
50
25% (Toán, Hoá, Sinh)
Nhóm ngành 6 (tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, A1, B00): 
 
Cấp thoát nước – Môi trường nước
D580213
75% (Toán, Lý, Hoá)
150
25% (Toán, Hoá, Sinh)
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
D580211
Toán, Lý, Hoá
100
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
 
75% (Toán, Lý, Hoá)
25% (Toán, Hoá, Sinh)
50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D580205
75% (Toán, Lý, Hoá)
50
25% (Toán, Hoá, Sinh)
 
Nhóm ngành 7 (tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, A1): 
 
Quản lý xây dựng
D580302
75% (Toán, Lý, Hoá)
150
25% (Toán, Lý, Tiếng Anh)
Kinh tế xây dựng
D580301
Toán, Lý, Hoá
150
Công nghệ thông tin
D480201
75% (Toán, Lý, Hoá)
50
25% (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ