TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC – ĐẠI HỌC HUẾ - Trường Đại học phía Nam - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC – ĐẠI HỌC HUẾ

MÃ TRƯỜNG: DHT
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.
Điện thoại: (054) 3823 290. Website: www.husc.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc (khối V), ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) theo quy định.
- Môn Toán có hệ số 1,5; môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm). Điều kiện xét tuyển đối với ngành Kiến trúc là điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5,0.
- Đối với ngành Kiến trúc, trường tuyển sinh theo 2 phương thức:
+ Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn Toán, Vật lí, Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 (theo tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển) và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Trường dành 80% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.
+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT của 4 học kỳ (2 học kỳ năm học lớp 11 và 2 học kỳ năm học lớp 12) các môn Toán, Vật lí hoặc Toán, Ngữ văn và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do Trường tổ chức thi riêng để xét tuyển. Điều kiện là điểm trung bình cộng 4 học kỳ của các môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển phải >= 12.0, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Trường dành 20% chỉ tiêu ngành để tuyển sinh theo phương thức này.
- Điểm trúng tuyển được lấy từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu.
- Các môn chính (chữ in hoa, đậm) trong tổ hợp môn xét tuyển nhân hệ số 2
Ngành đào tạo
Mã ngành
Môn thi / xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo ĐH:
 
 
2.220
 
Đông phương học
 
D220213
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
50
 
Triết học
 
D220301
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
60
 
Lịch sử
 
D220310
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
100
 
Xã hội học
 
D310301
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
60
 
Báo chí
 
D320101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
180
 
Sinh học
 
D420101
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
 
80
 
Công nghệ sinh học
 
D420201
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
 
100
Vật lý học
D440102
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)
70
 
Hoá học
 
D440112
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
 
100
 
Địa lý tự nhiên
 
D440217
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*)
 
60
 
Khoa học môi trường
 
D440301
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
 
100
 
 
Công nghệ thông tin
 
 
D480201
TOÁN, Vật lý, Hóa học
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
 
 
250
Công nghệ kỹ thuật điện tử,
truyền thông
D510302
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
100
 
Kiến trúc
 
D580102
TOÁN, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
(Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2)
TOÁN, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT (*)
(Môn Toán, hệ số 1.5; môn Vẽ mỹ thuật, hệ số 2)
 
150
 
Công tác xã hội
 
D760101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
150
Quản lý tài nguyên và môi
trường
 
D850101
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
 
100
1. Nhóm ngành: Nhân văn
 
 
200
 
Hán - Nôm
 
D220104
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
 
Ngôn ngữ học
 
D220320
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
Văn học
D220330
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)
 
2. Nhóm ngành: Toán và thống kê
 
 
120
 
 
Toán học
 
 
D460101
TOÁN, Vật lý, Hóa học
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (*)
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
 
 
 
Toán ứng dụng
 
 
D460112
TOÁN, Vật lý, Hóa học
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh (*)
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
 
3. Nhóm ngành: Kỹ thuật
 
 
190
Kỹ thuật địa chất
D520501
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
 
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
D520503
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)
 
Địa chất học
D440201
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
 
(*) là những tổ hợp môn thi mới của ngành.
  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ