TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

MÃ TRƯỜNG: THV
Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, TP. Việt Trì, T Phú Thọ.
Điện thoại: (0210) 3993.369; Fax: 0210.3993468
Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: (0210) 3820042; Fax: (0210) 3714069
Website: www.hvu.edu.vn; Email: info@hvu.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
* Phương thức tuyển sinh:
+ 460 chỉ tiêu cho các ngành đại học sư phạm (SP Toán học, SP Toán – Lí, SP Vật Lí, SP Hóa học, SP Sinh học, SP Địa, SP Lịch sử, SP Ngữ Văn, SP Tiếng Anh, GD Tiểu học), 80 chỉ tiêu ngành CĐ Giáo dục Tiểu học: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả thi của tổ hợp (3 môn thi) do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp môn thi của ngành học.
+ 170 chỉ tiêu các ngành ĐH Giáo dục Mầm non, GD Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và 80 chỉ tiêu ngành CĐ Giáo dục Mầm non: Xét tuyển các môn văn hóa và thi năng khiếu (theo đề án tuyển sinh riêng của Nhà trường).
+ Các ngành đại học khác xét tuyển:
- 445 chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả thi của tổ hợp (3 môn thi) do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp môn thi của ngành học.
- 455 chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả điểm các môn học THPT theo các tổ hợp môn thi của ngành học (theo đề án tuyển sinh riêng của Nhà trường).
* Vùng tuyển:
+ Hệ đại học ngoài sư phạm: tuyển sinh toàn quốc.
+ Hệ đại học Sư phạm: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây (cũ), Hoà Bình, Lai Châu...
+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.
Ngành học
Mã ngành
Môn thi
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học:
 
 
1.530
Sư phạm Toán học
D140209
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 
 
460
Sư phạm Toán - Lý
Sư phạm Ngữ Văn
D140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Địa lí
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch sử
(Tiếng Anh hệ số 2)
Giáo dục Tiểu học
D140202
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Sư phạm Vật lý
D140211
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ Văn
Toán, Vật lí, Địa lí
Sư phạm Hóa học
D140212
Toán, Hóa học, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Ngữ Văn
Toán, Hóa học, Sinh học
Sư phạm Sinh học
D140213
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Vật lí
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ Văn
Sư phạm Địa lý
D140219
Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Toán
Ngữ văn, Địa lí, Sinh
Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Lịch sử - GDCD)
D140218
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
Giáo dục Mầm non
D140201
Văn, Toán, NĂNG KHIẾU (Năng khiếu hệ số 2 gồm Đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)
170
Giáo dục Thể chất
D140206
Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU (Năng khiếu hệ số 2 gồm Bật xa tại chỗ; Chạy 100m)
Sư phạm Âm nhạc
D140221
Văn, Năng khiếu thẩm âm tiết tấu, NĂNG KHIẾU THANH NHẠC (Năng khiếu thanh nhạc hệ số 2)
Sư phạm Mỹ Thuật
D140222
Văn, Năng khiếu vẽ màu, NĂNG KHIẾU HÌNH HỌA (Năng khiếu hình họa hệ số 2)
Khoa học Cây trồng
D620110
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
135
Chăn nuôi  (Chăn nuôi - Thú y)
D620105
Thú y
D640101
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
D510301
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
135
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
D510201
Công nghệ Thông tin
D480201
Kinh tế Nông nghiệp
D620115
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
310
Kinh tế (kinh tế đầu tư)
D310101
Kế toán
D340301
Quản trị kinh doanh
D340101
Tài chính – Ngân hàng
D340201
Kinh tế (Kinh tế đầu tư)
D310101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Sinh học
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
200
Hướng dẫn viên du lịch
D220341
Công tác Xã hội
D760101
Việt Nam học
D220113
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử
Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí
Tiếng Trung, Ngữ văn, Toán
120
Ngôn ngữ Anh
D220201
Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử
Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí
Tiếng Anh, Toán, Vật lí
Các ngành đào tạo cao đẳng:
 
 
160
Giáo dục Tiểu học
C140202
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
80
Giáo dục Mầm non
C140201
Văn, Toán, NĂNG KHIẾU (Năng khiếu hệ số 2 gồm: Đọc diễn cảm, Kể chuyện và hát)
80

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ