TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

MÃ TRƯỜNG: THP
Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng.
ĐT: (031) 3.591.574. Website: www.dhhp.edu.vn. Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
1. Phương thức xét tuyển
Có 02 phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi của thí sinh trong kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia: thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia tại cụm thi do Trường đại học chủ trì, đủ điều kiện tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT tạo quy định. Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu công bố.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 12 trong học bạ THPT: Ngưỡng điểm tối thiểu để tham dự xét tuyển là điểm Trung bình chung học tập năm lớp 12 phải từ 6,0 trở lên đối với trình độ Đại học và 5,5 đối với trình độ Cao đẳng. Các ngành sư phạm (trừ ngành D140206) không xét tuyển theo phương thức này. Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này không vượt quá 40% chỉ tiêu công bố.
2. Vùng tuyển
– Tuyển sinh toàn quốc;
– Riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.
3. Điểm xét tuyển
– Mỗi ngành có tối đa 04 tổ hợp môn xét tuyển. Mỗi tổ hợp gồm 03 môn. Điểm từng môn là điểm thi trong kỳ thi THPT quốc gia (nếu xét tuyển theo Phương thức 1) hoặc là điểm tổng kết môn học năm lớp 12 (nếu xét tuyển theo Phương thức 2).
– Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
– Môn nhân hệ số 2 là môn được IN ĐẬM trong tổ hợp môn xét tuyển.
4. Môn thi Năng khiếu
– Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
– Môn thi Năng khiếu TDTT của ngành Giáo dục Thể chất: Bật cao tại chỗ, Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
– Môn thi Năng khiếu của ngành Kiến trúc: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
– Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại trường Đại học Hải Phòng từ ngày 01/5/2016 đến ngày 30/6/2016. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (theo mẫu), 2) 03 ảnh 4×6.
5. Đăng ký xét tuyển
Có 02 hình thức đăng ký xét tuyển: nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến
Nộp hồ sơ: thí sinh nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, hồ sơ gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia (bản chính);
+ 01 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ nhận Giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên hệ;
+ Lệ phí xét tuyển: theo quy định.
Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 phải nộp thêm Học bạ THPT (bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
Địa điểm nộp hồ sơ: Văn phòng tuyển sinh – Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – trường Đại học Hải Phòng, số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng hoặc số 2 Nguyễn Bình, Ngô Quyền, Hải Phòng.
Đăng ký trực tuyến:
+ Thí sinh đăng nhập vào nộp phí vào tài khoản tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn);
+ Thí sinh phải khai báo trung thực mọi thông tin trong hồ sơ xét tuyển.
Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai hình thức đăng ký xét tuyển (nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến). Các hình thức đăng ký xét tuyển đều có giá trị như nhau.
Mọi chi tiết thí sinh xem tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn)
6. Các chuyên ngành
– Ngành Việt Nam học gồm các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch..
– Ngành Kinh tế gồm các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Quản lý Kinh tế.
– Ngành Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Quản trị Marketing.
– Ngành Tài chính – Ngân hàng gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá.
– Ngành Kế toán gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán.
– Ngành Sinh học đào tạo các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển.
– Ngành Công nghệ sinh học đào tạo chuyên ngành: Cử nhân Công nghệ sinh học.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
– Ngành Công nghệ chế  tạo máy đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chế tạo.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng.
– Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện.
­– Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học đào tạo chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat.
– Ngành Khoa học cây trồng đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư nông học.
– Ngành Nuôi trồng thủy sản đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản.
– Ngành Chăn nuôi đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Chăn nuôi.
7. Ký túc xá
– Số lượng chỗ ở dành cho sinh viên trúng tuyển năm 2016: 2.000 chỗ;
– Số lượng chỗ ở miễn phí dành cho thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2016: 4.000 chỗ.
8. Đường dây nóng
Mọi thắc mắc thí sinh liên hệ: 01698.171.171 hoặc 01223.171.171 hoặc trao đổi qua email: pktdbcl@dhhp.edu.vn
Ngành học
Mã ngành
Môn thi/ xéttuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đạihọc:
 
 
2.900
 Giáo dục Mầm non
D140201
 Ngữ văn, Toán, Năngkhiếu
80
 
 Giáo dục Tiểu học
 
D140202
 
 
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
135
 
 Giáo dục Chính trị
 
D140205
 
 
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, TiếngAnh
 
25
 Giáo dục Thể chất
D140206
 
 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU TDTT
25
 
 Sư phạm Toán học
 
D140209
 
 
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
35
 
 Sư phạm Vật lý
D140211
 
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
25
 
 Sư phạm Hoá học
D140212
 
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
30
 
 Sư phạm Ngữ văn
D140217
 
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
35
 
 Sư phạm Địa lý
 
D140219
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
30
 
 Sư phạm Tiếng Anh
 
D140231
 Toán, Vật lí,TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Lịch sử,TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Địa lí,TIẾNG ANH
 
70
 
 Việt Nam học
 
D220113
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
 
200
 
 
 Ngôn ngữ Anh
 
 
D220201
 Toán, Vật lí,TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Lịch sử,TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Địa lí,TIẾNG ANH
 
 
150
 
 Ngôn ngữ Trung Quốc
 
D220204
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP
 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
 
110
 
 Văn học
 
D220330
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
40
 Kinh tế
D310101
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
250
 Quản trị kinh doanh
 D340101
250
 Tài chính - Ngân hàng
 D340201
 150
 Kế toán 
 D340301
 250
 Sinh học 
D420101
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 30
 
 Công nghệ sinh học
 
D420201
 
50
 Toán học
 
 D460101
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 40
 Toán tin ứng dụng
 
D460112
40
 Truyền thông và mạng máy tính 
D480102
 
180
 Hệ thống thông tin 
D480104
 Công nghệ thông tin  
D480201
 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  
D510103
 100
 Công nghệ chế tạo máy  
D510202
  
120
 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 
D510203
 Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử   
D510301
 
180
 Công nghệ kỹ thuật Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D510303
 
 Công nghệ kỹ thuật hóa học
 
 
D510401
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
30
 Kiến trúc
 
D580102
 Toán, Vật lí, VẼ MỸ THUẬT
 Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
40
 Khoa học cây trồng 
D620110
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Hóa học, Sinh học
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40
 Nuôi trồng thủy sản 
D620301
 30
 Chăn nuôi  
 D620105
30
 
 Công tác xã hội
 
 
D760101
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
100
Các ngành đào tạo cao đẳng:
 
 
300
 Giáo dục Mầm non
 
C140201
 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
35
 
 Giáo dục Tiểu học
 
 
C140202
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
40
 
 Sư phạm Toán học
 
 
C140209
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
35
 
 Sư phạm Ngữ văn
 
 
C140217
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
40
 
 Quản trị kinh doanh
 
 
C340101
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
40
 
 Kế toán
 
 
C340301
 
40
 
 Quản trị văn phòng
 
 
C340406
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Hóa học
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
35
 
 Công nghệ thông tin
 
 
C480201
 Toán, Vật lí, Hóa học
 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Ngữ văn, Toán, Vật lí
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
35

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ