TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á - Trường Đại học phía Nam - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

MÃ TRƯỜNG: DAD
Địa chỉ: Số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Quận Hải Châu – Đà Nẵng.
Điện thoại: 05113. 519.929 – 519.991. Website: www.donga.edu.vn,
www.facebook.com/daihocdonga
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
1) Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
2) Phương thức tuyển sinh:
Trường tổ chức đồng thời 2 phương thức tuyển sinh từ năm 2016 cho trình độ Đại học và Cao đẳng như sau:
* Phương thức 1: Sử dụng kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường. (Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn tương ứng với các ngành để đăng ký xét tuyển).
* Phương thức 2: Xét tuyển riêng.
+) Dựa vào Tổng điểm trung bình chung các môn Lớp 12. Thí sinh xét tuyển dựa vào Tổng điểm trung bình chung lớp 12 của năm 2016 và những năm trước. Nộp hồ sơ trực tiếp về trường kể từ ngày 30/3.
+) Điểu kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển vào Đại học: ≥ 6.0; Điểm xét tuyển vào Cao đẳng: ≥ 5.5
* Ngành Kiến trúc tổ chức thi riêng môn vẽ mỹ thuật vào ngày 5-6/9/2016.
Điểm thi môn vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.
Trong đó tỷ lệ chỉ tiêu tuyển sinh:
- Phương thức 1: 40%
- Phương thức 2: 60%
3) Ký túc xá: Trường có hệ thống ký túc xá do Thành phố Đà Nẵng bố trí.
Ngoài ra nhà trường có đội ngũ tư vấn giới thiệu chỗ ở cho sinh viên.
4) Mức học phí:
+ Trình độ đại học:
* Khối ngành kinh tế, Tiếng Anh: 5.220.000 đồng/học kỳ
* Khối ngành kĩ thuật: 5.520.000 đồng/học kỳ
* Điều dưỡng: 6.240.000 đồng/học kỳ
+Trình độ cao đẳng :
* Khối ngành kinh tế, Tiếng Anh, Kỹ thuật: 4.560.000 đồng/học kỳ
* Điều dưỡng: 4.880.000 đồng/học kỳ
- Sinh viên tốt nghiệp được liên thông lên trình độ Đại học, Cao đẳng ngay tại trường.
- Thông tin chi tiết xem tại Website: www.donga.edu.vn. Điện thoại: 05113.519.929 -05113.519.991. Đường dây nóng: 05113.532.014 - 0901.955.855 - 0901.955.655 - 0989.500.668.
Tên ngành học.
Mã ngành
 
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học
 
 
2.430
Điều dưỡng
D720501
1. Toán, Hóa, Sinh
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
230
Kiến trúc (*)
D580102
1. Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý
2. Vẽ mỹ thuật, Toán, Ngoại ngữ
3. Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa
900
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử
D510301
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Sinh
4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
D510103
Công nghệ thông tin
D480201
Công nghệ thực phẩm
D540101
1. Toán, Hóa, Sinh
2. Toán, Hóa, Lý
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
Kế toán
D340301
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
1.000
Quản trị kinh doanh
D340101
Tài chính ngân hàng
D340201
Quản trị văn phòng
D340406
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Văn, Sử, Địa lý
3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
4. Văn, Ngoại ngữ, Sử
Quản trị nhân lực
D340404
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Văn, Sử, Địa lý
4. Toán, Hóa, Lý
Luật kinh tế (*)
D380107
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Văn, Ngoại ngữ
4. Văn, Sử, Địa
Ngôn Ngữ Anh
D220201
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Văn, Ngoại ngữ, Sử
3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
4. Toán, Lý, Ngoại ngữ
300
Các ngành đào tạo cao đẳng
 
 
290
Điều dưỡng
C720501
1. Toán, Hóa, Sinh
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
30
Kiến trúc (*)
C580102
1. Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý
2. Vẽ mỹ thuật, Toán, Ngoại ngữ
3. Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa
100
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử
C510301
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Sinh
4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
C510103
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Sinh
4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
Công nghệ thông tin
C480201
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Sinh
4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
Công nghệ thực phẩm
C540101
1. Toán, Hóa, Sinh
2. Toán, Hóa, Lý
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Sinh, Ngoại ngữ
Kế toán
C340301
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hóa, Ngoại ngữ
4. Toán, Văn, Ngoại ngữ
120
Quản trị kinh doanh
C340101
Tài chính ngân hàng
C340201
Quản trị văn phòng
C340406
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Văn, Sử, Địa lý
3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
4. Văn, Ngoại ngữ, Sử
Quản trị nhân lực
C340404
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Văn, Sử, Địa lý
4. Toán, Hóa, Lý
Luật kinh tế (*)
C380107
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Văn, Ngoại ngữ
4. Văn, Sử, Địa
Tiếng Anh
C220201
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Văn, Ngoại ngữ, Sử
3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
4. Toán, Lý, Ngoại ngữ
40
Việt Nam học
C220113
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ
2. Văn, Sử, Địa lý
3. Văn, Ngoại ngữ, Địa lý
4. Văn, Ngoại ngữ, Sử
Ghi chú: Ngành có dấu (*) là ngành mới tuyển sinh năm 2016
  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ