TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

MÃ TRƯỜNG: BKA
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Điện thoại: (04)3869.2104; Website: www.hut.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
1. Trường chỉ tuyển sinh trình độ đại học, vùng tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh: Trường xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì và kết hợp hình thức sơ loại dựa vào kết quả học tập cấp THPT.
3. Điều kiện nộp đăng ký xét tuyển (sơ loại):  tổng điểm trung bình 6 học kỳ THPT của 3 môn xét tuyển đạt từ 20,0 trở lên và kết quả kỳ thi THPT quốc gia đạt ngưỡng tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định. Tuy nhiên, điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học.
4. Tổ hợp 3 môn xét tuyển:
Mỗi nhóm ngành có một hoặc một vài tổ hợp các môn xét tuyển sau:
- Tổ hợp A: Toán, Vật lí, Hóa học
- Tổ hợp A1: Toán, Lý, Anh
- Tổ hợp A2: Toán, Hóa, Anh
- Tổ hợp B: Toán, Hóa, Sinh
- Tổ hợp D1: Toán, Ngữ văn, Anh
Môn Toán là môn thi chính (nhân hệ số 2) khi xét tuyển vào các nhóm ngành kỹ thuật-công nghệ. Môn Anh là môn thi chính (nhân hệ số 2) khi xét tuyển vào nhóm ngành Tiếng Anh (TA1, TA2).  
5. Phương thức xét tuyển:           
- Xét tuyển theo điểm chuẩn của từng nhóm ngành tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển. Thí sinh không đạt nhóm ngành đăng ký đầu tiên sẽ được xét sang các nhóm ngành khác (TS đã đăng ký) còn chỉ tiêu. Việc phân ngành với các nhóm ngành có 2 ngành trở lên được thực hiện sau năm thứ nhất trên cơ sở kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.
- Các ngành Kỹ thuật nhóm KT đào tạo cấp bằng Kỹ sư-5 năm, trừ các nhóm ngành KT32, KT42 cấp bằng Cử nhân Kỹ thuật- 4 năm. Các ngành Công nghệ Kĩ thuật thuộc nhóm CN đào tạo cấp bằng Cử nhân công nghệ-4 năm. Các ngành Kinh tế/Quản lí thuộc nhóm KT cấp bằng Cử nhân-4 năm.
- Ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển riêng theo 2 chương trình: Tiếng Anh KHKT và công nghệ với mức học phí bình thường và Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế .
6. Các chương trình chất lượng cao tuyển chọn thí sinh đã trúng tuyển vào trường sau khi nhập học:
- Các chương trình Kỹ sư tài năng (Cơ điện tử, CNTT, Điện tử-Viễn thông, Điều khiển tự động, Hữu cơ-Hóa dầu, Toán tin và Vật lý kỹ thuật) và Kỹ sư chất lượng cao (Cơ khí hàng không, Hệ thống thông tin và truyền thông, Tin học công nghiệp) tổ chức thi 2 môn Toán-Lý. Mức học phí như hệ đại trà.
- Các chương trình tiên tiến (Điện-Điện tử, Cơ điện tử, Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Y sinh) và chương trình CNTT Việt-Nhật xét tuyển kết hợp điểm 3 môn xét tuyển và điểm Tiếng Anh kỳ thi THPT QG. Mức học phí từ 2-2,5 lần hệ đại trà.
7. Thí sinh cần thông tin chi tiết liên hệ theo địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh: C1-202, số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội. Điện thoại: 04.38692104/ 38692008.
Trang thông tin tuyển sinh của Trường: http://ts.hust.edu.vn.
Trang thông tin về các chương trình thuộc Viện Đào tạo Quốc tế: http://sie.vn.
Ngành học/ Trình độ
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học:
 
 
6000
Nhóm ngành KT11:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 
200
Kĩ thuật cơ - điện tử
D520114
 
Nhóm ngành KT12:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 
850
Kĩ thuật cơ khí
D520103
 
 
Kĩ thuật hàng không
D520120
 
 
Kĩ thuật tàu thủy
D520122
 
 
Nhóm ngành KT13:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
150
Kĩ thuật nhiệt
D520115
 
 
Nhóm ngành KT14:
 
TOÁN,, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 
180
Kĩ thuật vật liệu
D520309
 
 
Kĩ thuật vật liệu kim loại
D520310
 
 
Nhóm ngành KT21:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
530
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
D520207
 
 
Nhóm ngành KT22:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
440
Kĩ thuật máy tính
D520214
 
 
Truyền thông và mạng máy tính
D480102
 
 
Khoa học máy tính
D480101
 
 
Kĩ thuật phần mềm
D480103
 
 
Hệ thống thông tin
D480104
 
 
Công nghệ thông tin
D480201
 
 
Nhóm ngành KT23:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
100
Toán-Tin
D460112
 
 
Nhóm ngành KT24:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
530
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
 
 
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
D520216
 
 
Nhóm ngành KT31:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
800
Công nghệ sinh học
D420201
 
 
Kĩ thuật sinh học
D420202
 
 
Kĩ thuật hóa học
D520301
 
 
Công nghệ thực phẩm
D540101
 
 
Kĩ thuật môi trường
D520320
 
 
Nhóm ngành KT32:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
80
Hóa học (Cử nhân kĩ thuật)
D440112
 
 
Nhóm ngành KT33:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
50
Kĩ thuật in và truyền thông
D320401
 
 
Nhóm ngành KT41:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
170
Kĩ thuật dệt
D540201
 
 
Công nghệ may
D540204
 
 
Công nghệ da giầy
D540206
 
 
Nhóm ngành KT42:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
60
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (Cử nhân kĩ thuật)
D140214
 
 
Nhóm ngành KT51:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
120
Vật lí kĩ thuật
D520401
 
 
Nhóm ngành KT52:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
60
Kĩ thuật hạt nhân
D520402
 
 
Nhóm ngành CN1:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
290
Công nghệ chế tạo máy (Cử nhân công nghệ)
D510202
 
 
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử (Cử nhân công nghệ)
D510203
 
 
Công nghệ kĩ thuật ô tô (Cử nhân công nghệ)
D510205
 
 
Nhóm ngành CN2:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
460
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Cử nhân công nghệ)
D510303
 
 
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Cử nhân công nghệ)
D510302
 
 
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Cử nhân công nghệ)
D510301
 
 
Công nghệ thông tin (Cử nhân công nghệ)
D480201
 
 
Nhóm ngành CN3:
 
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh 
50
Công nghệ thực phẩm (Cử nhân công nghệ)
D540101
 
 
Nhóm ngành KQ1:
 
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
160
Kinh tế công nghiệp
D510604
 
 
Quản lí công nghiệp
D510601
 
 
Nhóm ngành KQ2:
 
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
80
Quản trị kinh doanh
D340101
 
 
Nhóm ngành KQ3:
 
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
80
Kế toán
D340301
 
 
Tài chính - Ngân hàng
D340201
 
 
Nhóm ngành TA1:
 
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
180
Ngôn ngữ Anh (KHKT và công nghệ)
D220201
 
Nhóm ngành TA2:
 
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Anh (chuyên nghiệp quốc tế)
D220201
 
Chương trình đào tạo quốc tế:
 
 
 
Nhóm ngành QT1.1:
Cơ điện tử - NUT (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)
D520114
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
80
Nhóm ngành QT1.2:
Điện tử -Viễn thông - LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức)
D520207
50
Nhóm ngành QT1.3:
Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)
D480201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
40
Nhóm ngành QT1.4:
Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)
D480201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
60
Nhóm ngành QT1.5:
Kĩ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand)
D480201
40
Nhóm ngành QT1.6: Kĩ thuật hóa học-chế biến khoáng sản – UQ ( ĐH Queensland – Úc)
D520301
30
Nhóm ngành QT1.7: Kĩ thuật Cơ khí – GU (ĐH Griffith – Úc)
D520103
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
30
Nhóm ngành QT2.1: Quản trị kinh doanh -  VUW (ĐH Victoria - New Zealand)
D340101
60
Nhóm ngành QT3.1: Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ)
D340101
40
Nhóm ngành QT3.2: Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ)
D480101
40
Nhóm ngành QT3.3: Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)
D340101
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
40
Nhóm ngành QT4.1: Quản lí công nghiệp Chuyên ngành kĩ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)
D510601
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
30

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ