Hướng dẫn đăng ký tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển ĐH-CĐ - Những thông tin khác - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

Hướng dẫn đăng ký tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển ĐH-CĐ

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
THÍ SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI
(Kèm theo công văn số: 1062 /BGDĐT-KTKĐCLGD  ngày 18 tháng 3  năm 2016
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số TT
Tên môn thi
học sinh giỏi
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
 
 
1
 
 
Toán
Sư phạm Toán học (*) 
52140209
Toán học (*)
52460101
Toán ứng dụng (*)
52460112
Toán cơ (*)
52460115
Thống kê
52460201
 
 
2
 
 
Vật lí
Sư phạm Vật lí (*)
52140211
Vật lí học (*)
52440102
Thiên văn học
52440101
Vật lí kỹ thuật (*)
52520401
Kỹ thuật hạt nhân (*)
52520402
 
 
3
 
 
Hóa học
Sư phạm Hóa học (*)
52140212
Hóa học (*)
52440112
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*)
52510401
Công nghệ thực phẩm
52540101
Kỹ thuật Hóa học (*)
52520301
Dược học
52720401
Khoa học môi trường
52440301
 
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
 
Sinh học
Sư phạm Sinh học (*)
52140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
52140215
Sinh học (*)
52420101
Công nghệ sinh học (*)
52420201
Kỹ thuật sinh học (*)
52420202
Sinh học ứng dụng (*)
52420203
Y đa khoa
52720101
Y học cổ truyền
52720201
Răng hàm mặt
52720601
Y học dự phòng
52720302
Điều dưỡng
52720501
Kỹ thuật y học
52720330
Y tế công cộng
52720301
Dinh dưỡng
52720303
Xét nghiệm y học
52720332
Cử nhân dinh dưỡng
52720303
Vật lí trị liệu
52720333
Kỹ thuật phục hình răng
52720602
Khoa học môi trường
52440301
Khoa học cây trồng
52620110
Chăn nuôi
52620105
Lâm nghiệp
52620201
Nuôi trồng thủy sản
52620301
 
 
 
5
 
 
 
Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn (*)
52140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
52220101
Sáng tác văn học (*)
52220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
52220112
Việt Nam học
52220113
Văn học (*)
52220330
Văn hóa học
52220340
Báo chí (*)
52320101
Ngôn ngữ học (*)
52220320
Khoa học thư viện
52320202
 
6
 
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử (*)
52140218
Lịch sử (*)
52220310
Bảo tàng học
52320305
Nhân học
52310302
Lưu trữ học
52320303
 
 
7
 
 
Địa lí
Sư phạm Địa lí (*)
52140219
Địa lí học (*)
52310501
Bản đồ học
52310502
Địa chất học
52440201
Địa lí tự nhiên (*)
52440217
Thủy văn
52440224
Quốc tế học
52220212
Đông phương học
52220213
Hải dương học
52440228
 
 
 
8
 
 
 
Tin học
Sư phạm Tin học (*)
52140210
Khoa học máy tính (*)
52480101
Truyền thông và mạng máy tính (*)
52480102
Kỹ thuật phần mềm (*)
52480103
Hệ thống thông tin (*)
52480104
Công nghệ thông tin (*)
52480201
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*)
52510304
 
9
 
Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh (*)
52140231
Ngôn ngữ Anh (*)
52220201
Quốc tế học
52220212
Đông phương học
52220213
Ngôn ngữ học
52220320
10
Tiếng Nga
Sư phạm Tiếng Nga (*)
52140232
Ngôn ngữ Nga (*)
52220202
Quốc tế học
52220212
Đông phương học
52220213
Ngôn ngữ học
52220320
 
 
11
 
 
Tiếng Trung Quốc
Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)
52140234
Trung Quốc học (*)
52220215
Ngôn ngữ Trung Quốc (*)
52220204
Hán nôm
52220104
Quốc tế học
52220212
Đông phương học
52220213
Ngôn ngữ học
52220320
 
12
 
Tiếng Pháp
Sư phạm Tiếng Pháp (*)
52140233
Ngôn ngữ Pháp (*)
52220203
Quốc tế học
52220212
Đông phương học
52220213
Ngôn ngữ học
52220320
       Ghi chú:  - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;
                       - Các  ngành còn lại là ngành gần
 
DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
HỌC SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI
(Kèm theo công văn số:1062/BGDĐT-KTKĐCLGD  ngày 18 tháng 3 năm 2016
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số TT
Tên môn thi
học sinh giỏi
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
 
1
 
Toán
Sư phạm Toán học (*)
51140209
Thống kê
51460201
 
2
 
Vật lí
Sư phạm Vật lí (*)
51140211
Vật lí kỹ thuật (*)
52520401
 
3
 
Hóa học
Sư phạm Hóa học (*)
51140212
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*)
51510401
Công nghệ thực phẩm
51540102
Dược học
51900107
Công nghệ dược
51900108
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
Sinh học
Sư phạm Sinh học (*)
51140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
51140215
Công nghệ sinh học (*)
51420201
Kỹ thuật sinh học (*)
51420202
Sinh học ứng dụng (*)
51420203
Điều dưỡng
51720501
Kỹ thuật y học
51720330
Hộ sinh
51720502
Xét nghiệm y học
51720332
Vật lí trị liệu
51720333
Khoa học cây trồng
51620110
Chăn nuôi
51620105
 
5
 
Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn (*)
51140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
51220101
Báo chí (*)
51320101
6
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử (*)
51140218
Bảo tàng học
51320305
7
Địa lí
Sư phạm Địa lí (*)
51140219
 
 
8
 
 
Tin học
Sư phạm Tin học (*)
51140210
Khoa học máy tính (*)
51480101
Truyền thông và mạng máy tính (*)
51480102
Hệ thống thông tin (*)
51480104
Công nghệ thông tin (*)
51480201
Tin học ứng dụng (*)
51480202
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*)
51510304
9
Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh (*)           
51140231
Tiếng Anh (*)
51220201
11
Tiếng Trung Quốc
Tiếng Trung Quốc (*)
51220204
12
Tiếng Pháp
Tiếng Pháp (*)
51220203
      Ghi chú:  - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;
                      -  Các ngành còn lại là ngành gần.  
Tải Phiếu đăng ký tuyển thẳng (phụ lục 1), Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (phụ lục 2), Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (phụ lục 3):   TẠI ĐÂY
 
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN THẲNG,  ƯU TIÊN XÉT TUYỂN VÀ XÉT TUYỂN THẲNG
1.  Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng
Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e  khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh gửi hồ sơ về sở GDĐT trước ngày 20/5/2016. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào tối đa 2 trường. Sau khi có thông báo của trường, thí sinh được tuyển thẳng phải nộp bản chính các giấy chứng nhận quy định tại điểm b dưới đây cho trường có nguyện vọng nhập học trước ngày 10 tháng 8 năm 2016 (tính ngày theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh). Quá thời hạn này thí sinh không nộp các giấy tờ qui định vừa nêu xem như từ chối nhập học.
Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng gồm:
a) Phiếu đăng ký tuyển thẳng (Phụ lục 1);
b) Bản sao hợp lệ: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự  cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia và Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
c) Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.
2.  Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển
Thí sinh thuộc diện quy định tại các điểm a, b, c khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng cần nộp hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia trong thời hạn từ ngày 01 tháng 4 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2016.
Sau khi có kết quả thi, nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các trường ĐH, CĐ theo lịch tuyển sinh của Bộ. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển gồm:
a) Phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục III của công văn số 981/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 15 tháng 3 năm 2016);
b) Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (Phụ lục 2);     
c) Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật.
3.  Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng của đối tượng quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh, gửi về sở GDĐT trước ngày 20/5/2016. Hồ sơ gồm:
a) Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục 3);
b) Bản sao hợp lệ học bạ 3 năm học trung học phổ thông;
d) Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6;
đ) Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú;
Tất cả các đối tượng trên khi trúng tuyển và về trường nhập học, phải nộp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 14 của Quy chế tuyển sinh.
4. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và đăng ký xét tuyển thẳng là 30.000đ /thí sinh/hồ sơ (trong đó nộp cho sở giáo dục và đào tạo 20.000 đồng, nộp cho trường khi đến nhập học 10.000 đồng).
  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ