HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - Trường Đại học phía Bắc - Hướng nghiệp - Khởi nghiệp

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

MÃ TRƯỜNG: HVN
Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội;
Điện thoại: 0438 767 365; Fax: 0438 276 554
Website: www.vnua.edu.vn
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2016
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
-  Phương thức tuyển sinh:  Học  viện căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì để xét tuyển.
- Thời gian đăng ký xét tuyển theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
- Điểm trúng tuyển theo ngành .
- Căn cứ điểm trúng tuyển vào đại học, Học viện xét tuyển trong số Sinh viên mới nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60 Sinh viên, 1 lớp ngành  Kinh tế nông nghiệp 60 Sinh viên.
- Sau 1 năm học tập, các Sinh viên học theo chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao, nếu không đạt yêu cầu về năng lực tiếng Anh thì Sinh viên được chuyển sang ngành  tương ứng hoặc  ngành  khi mới  nhập Trường.
- Đối với các ngành có đào tạo theo chuyên ngành (xem chi tiết tại Web: www.vnua.edu.vn), Học viện căn cứ vào kết quả  thi học kỳ 1 của các Sinh viên trong cùng ngành đào tạo để xét tuyển vào các chuyên ngành.
- Các ngành có đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) gồm:  Chăn nuôi, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin,  Kế toán,  kĩ thuật cơ khí,  Nông nghiệp, Phát triển nông thôn,  Sư phạm kĩ thuật. nông nghiệp. Môn thi dùng để xét tuyển vào các ngành đào tạo theo POHE giống như môn  thi dùng để xét tuyển vào  các ngành tương ứng không POHE.
- Học phí thu theo tín chỉ và theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Học viện có chỗ ở nội trú cho Sinh viên theo thứ tự ưu tiên thuộc đối tượng 01 đến 06 và Sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
Ngành học/ Trình độ
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học
 
 
5300
Bảo vệ thực vật
D620112
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Chăn nuôi
D620105
 
Công thôn
D510210
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
 
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
D620113
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Công nghệ sau thu hoạch
D540104
 
Công nghệ sinh học
D420201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
 
Công nghệ thông tin
D480201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
 
Công nghệ thực phẩm
D540101
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Kế toán
D340301
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
 
Khoa học cây trồng
D620110
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Khoa học cây trồng (chương trình tiên tiến)
D906209
 
Khoa học đất
D440306
 
Khoa học môi trường
D440301
 
Kinh doanh nông nghiệp
D620114
 
Kinh tế
D310101
 
Kinh tế nông nghiệp
D620115
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 
Kĩ thuật cơ khí
D520103
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
 
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
 
Kĩ thuật tài nguyên nước
D580212
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Nông nghiệp
D620101
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Nuôi trồng thuỷ sản
D620301
 
Phát triển nông thôn
D620116
 
Quản lí đất đai
D850103
 
Quản trị kinh doanh
D340101
 
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (chương trình tiên tiến)
D903414
 
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp
D140215
 
Thú y
D640101
 
Xã hội học
D310301
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Các ngành đào tạo cao đẳng
 
 
300
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510201
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn
25
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510301
25
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C510406
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Dịch vụ thú y
C640201
100
Khoa học cây trồng
C620110
50
Quản lí đất đai
C850103
50

 

  • Ý kiến phản hồi
  • Facebook

Tin mới hơn

Bản quyền 2013-2016 © Huongnghiep.Vn. Email liên hệ: huongnghiepvn@gmail.com

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
piano giá rẻ piano cũ giá piano cũ